Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thin_minh_hoa.flv Di_chuyen_hinh.bmp Dai_hoi_khuyen_hoc_xa_15__20.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài tập trắc nghiệm đại số chương 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Mai Thị Phương Thảo
    Người gửi: Lê Ngọc Tuấn
    Ngày gửi: 13h:47' 18-03-2016
    Dung lượng: 46.5 KB
    Số lượt tải: 5144
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

    Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng mà em chọn:
    Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:
    A. -3 B. 3 C. ± 3 D. 81
    Câu 2: Số 16 có hai căn bậc hai là:
    A. 4 B. - 4 C. 256 D. ± 4
    Câu 3: So sánh 5 với  ta có kết luận sau:
    A. 5> B. 5< C. 5 = D. Không so sánh được
    Câu 4: xác định khi và chỉ khi:
    A. x >  B. x <  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 5:xác định khi và chỉ khi:
    A. x ≥  B. x <  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 6: bằng:
    A. x-1 B. 1-x C.  D. (x-1)2
    Câu 7:bằng:
    A. - (2x+1) B.  C. 2x+1 D. 
    Câu 8: =5 thì x bằng:
    A. 25 B. 5 C. ±5 D. ± 25
    Câu 9: bằng:
    A. 4xy2 B. - 4xy2 C. 4 D. 4x2y4
    Câu 10: Giá trị biểu thức  bằng:
    A. 1 B. 2 C. 12 D. 
    Câu 11: Giá trị biểu thức bằng:
    A. -8 B. 8 C. 12 D. -12
    Câu12: Giá trị biểu thức bằng:
    A. -2 B. 4 C. 0 D. 
    Câu13: Kết quả phép tính là:
    A. 3 - 2 B. 2 -  C.- 2 D. Một kết quả khác
    Câu 14: Phương trình = a vô nghiệm với :
    A. a < 0 B. a > 0 C. a = 0 D. mọi a
    Câu 15: Với giá trị nào của x thì b.thức sau  không có nghĩa
    A. x < 0 B. x > 0 C. x ≥ 0 D. x ≤ 0
    Câu 16: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 12 B.  C. 6 D. 3
    Câu 17: Biểu thức có gía trị là:
    A. 3 - B. -3 C. 7 D. -1
    Câu 18: Biểu thức  với b > 0 bằng:
    A.  B. a2b C. -a2b D. 
    Câu 19: Nếu = 4 thì x bằng:
    A. x = 11 B. x = - 1 C. x = 121 D. x = 4
    Câu 20: Giá trị của x để  là:
    A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4
    Câu 21: Với a > 0, b > 0 thì bằng:
    A. 2 B.  C.  D. 
    Câu 22: Biểu thức  bằng:
    A.  B. - C. -2 D. - 2
    Câu 23: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 1 B. - C. -1 D. 
    Câu 24: Giá trị biểu thức bằng:
    A.  B.  C. 4 D. 5
    Câu 25: Biểu thức xác định khi:
    A. x ≤  và x ≠ 0 B. x ≥  và x ≠ 0 C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 26: Biểu thức có nghĩa khi:
    A. x ≤  B. x ≥  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 27: Giá trị của x để là:
    A. 5 B. 9 C. 6 D. Cả A, B, C đều sai
    Câu 28: với x > 0 và x ≠ 1 thì giá trị biểu thức A =  là:
    A. x B. - C. D. x-1
    Câu 29: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 0 B.  C. -  D. 
    Câu 30: bằng:
    A. - (4x-3) B.  C. 4x-3 D. 
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓